Bản dịch của từ 眼子钱 trong tiếng Việt
眼子钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼子钱 (Danh từ)
【yǎn zǐ qián】
01
Tiền bị thiệt, tiền oan (tiền đáng lẽ không phải trả hoặc vì bị lừa mà mất tiền)
冤枉钱。多指不该花的钱或上当受欺而花的钱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼子钱
yǎn
眼
zi
子
qián
钱
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
