Bản dịch của từ 眼开眉展 trong tiếng Việt

眼开眉展

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼开眉展 (Tính từ)

yǎn kāi méi zhǎn
01

Miêu tả vẻ mặt vui mừng đến mức mắt mở to và lông mày căng ra; rất vui và hạnh phúc.

形容极度高兴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼开眉展

yǎn

kāi

méi

zhǎn

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
开七
开业
开丧
开中
开云见天
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
展上公
展业
展义
展乐
展事
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép