Bản dịch của từ 眼方 trong tiếng Việt

眼方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼方 (Danh từ)

yǎn fāng
01

Mắt có hình vuông; mắt dạng vuông (theo y học cổ/truyền thống Trung Hoa coi là tướng tượng của trường thọ)

1.眼睛呈方形。道家以为寿征。

Ví dụ
02

Đơn thuốc / phương thuốc chữa bệnh về mắt; công thức thuốc trị tật mắt (Hán-Việt: nhãn phương)

2.治疗目疾的药方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼方

yǎn

fāng

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
方丈
方丈室
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép