Bản dịch của từ 眼明囊 trong tiếng Việt
眼明囊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼明囊 (Danh từ)
【yǎn míng náng】
01
Ngày xưa, một bộ đồ nhỏ được tặng cho người thân, bạn bè vào ngày mồng một tháng tám âm lịch (hay ngày mười bốn tháng tám âm lịch). Người ta nói rằng lau mắt có thể làm cho mắt sáng (tượng trưng cho phước lành, xua đuổi tà ma, bảo vệ mắt).
古代民俗于农历八月一日(一说农历八月十四日)制小锦囊盛朝露馈赠亲友,谓用以拭目,可使眼明。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼明囊
yǎn
眼
míng
明
náng
囊
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
明上
明世
明业
明丢丢
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
