Bản dịch của từ 眼生蕉叶白 trong tiếng Việt

眼生蕉叶白

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼生蕉叶白 (Danh từ)

yǎn shēng jiāo yè bái
01

Một loại đá ấn (yến đá) cao cấp, sản xuất ở Đoan Khê, Huyện Cao Diêu (Cao Yêu), Quảng Đông; thường dùng làm nghiên mực quý

广东省高要县端溪所产砚石中绝品的一种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼生蕉叶白

yǎn

shēng

jiāo

bái

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
生一
生三
生上起下
生不逢场
蕉书
蕉农
蕉叶
蕉叶白
蕉园
叶中
叶书
叶佐
叶候
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép