Bản dịch của từ 眼福不浅 trong tiếng Việt

眼福不浅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼福不浅 (Tính từ)

yǎn fú bù qiǎn
01

May mắn được mắt thấy nhiều điều quý lạ; đã mắt, đã tai (khi được nhìn thấy cảnh tượng đẹp hoặc đồ vật珍奇).

指有幸能见到许多珍奇事物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼福不浅

yǎn

qiǎn

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
浅丈夫
浅下
浅中
浅事
浅人
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép