Bản dịch của từ 眼空四海 trong tiếng Việt
眼空四海
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼空四海 (Tính từ)
【yǎn kōng sì hǎi】
01
Tự cao tự đại, nhìn đời kiêu ngạo như thể chẳng có gì ngoài tầm mắt (mắt nhìn bốn phương vẫn trống rỗng)
形容自高自大,什么都看不见。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼空四海
yǎn
眼
kōng
空
sì
四
hǎi
海
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
