Bản dịch của từ 眼红 trong tiếng Việt

眼红

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼红 (Tính từ)

yǎn hóng
01

Ghen tị, thèm muốn và đố kỵ khi thấy người khác có điều tốt hơn (ví dụ: nhìn thấy người khác có xe máy/điều kiện tốt thì 'mắt đỏ')

①见别人有好条件或好东西非常羡慕和忌妒:别眼红人家的摩托车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tức giận, hằn học (mắt đỏ vì giận); thái độ giận dữ khi gặp người oán thù

②激怒的样子:仇人见面,分外眼红。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼红

yǎn

hóng

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép