Bản dịch của từ 眼花耳热 trong tiếng Việt

眼花耳热

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼花耳热 (Tính từ)

yǎn huā ěr rè
01

Hai mắt chao đảo, hai tai bừng nóng; miêu tả cảm giác hơi say sau khi uống rượu (mơ hồ, lâng lâng).

两眼昏眩,双耳燥热。形容饮酒微醉时的感觉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼花耳热

yǎn

huā

ěr

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép