Bản dịch của từ 眼花雀乱 trong tiếng Việt

眼花雀乱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼花雀乱 (Tính từ)

yǎn huā què luàn
01

Mắt hoa, choáng ngợp/hoa mắt vì nhìn thấy cảnh đẹp, màu sắc hoặc vật mới lạ; cảm thấy rối loạn, mê hoặc

形容看见美色或繁复新奇的事物而感到迷乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼花雀乱

yǎn

huā

què

luàn

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép