Bản dịch của từ 眼蒙蒙 trong tiếng Việt

眼蒙蒙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼蒙蒙 (Tính từ)

yǎn méng méng
01

Mắt lờ đờ, nửa tỉnh nửa mê vì buồn ngủ hoặc mệt; giống “mắt mơ màng” (Hán-Việt: nhãn mong-mong → mắt mơ mòng).

倦眼惺忪的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼蒙蒙

yǎn

méng

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
蒙事
蒙伐
蒙保
蒙倛
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép