Bản dịch của từ 眼虫 trong tiếng Việt

眼虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼虫 (Danh từ)

yǎn chóng
01

Nhãn trùng (sinh vật đơn bào sống trong nước tĩnh, có thân hình thoi màu xanh, chứa diệp lục, có khả năng quang hợp. Phía trước có điểm mắt màu đỏ và một roi dài dùng để vận động, còn gọi là tảo nhãn trùng)

生活在静水中的单细胞生物,身体绿色,纺锤形,内有叶绿素,能进行光合作用,前端有红色眼点,并有一根细长鞭毛,是运动器官也叫眼虫藻

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼虫

yǎn

chóng

眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép