Bản dịch của từ 眼青 trong tiếng Việt
眼青
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼青 (Tính từ)
【yǎn qīng】
01
mắt mở to, tỉnh táo, tinh thần phấn chấn (chỉ trạng thái mắt còn mở)
2.眼睛睁着。形容精神兴奋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
1.犹青眼。谓以正眼相看表示重视。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼青
yǎn
眼
qīng
青
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
