Bản dịch của từ 眼高于天 trong tiếng Việt

眼高于天

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

眼高于天 (Tính từ)

yǎn gāo yú tiān
01

Tự cao tự đại; kiêu ngạo, cho mình hơn người (nghĩ rằng tầm nhìn/giá trị vượt trội hơn người khác)

眼高:眼界很高。眼界高过天。比喻眼界极高。也比喻骄傲自大,目中无人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼高于天

yǎn

gāo

tiān

Các từ liên quan

眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
高下
高下其手
于乎哀哉
于于
于今
天一
天一阁
天丁
天上人间
眼
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
Các biến thể:
𥃩, 𥆢
Hình thái radical:
⿰,目,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép