Bản dịch của từ 眼高手拙 trong tiếng Việt
眼高手拙
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
眼高手拙 (Tính từ)
【yǎn gāo shǒu zhuō】
01
Mắt cao hơn đầu: thấy được, đòi hỏi cao nhưng tay nghề/kỹ năng yếu; chỉ người có “mắt” (thẩm mỹ/ý tưởng) nhưng thực tế làm kém.
眼高:眼界很高,观察事物的水平高;拙:低劣,笨。指人徒有眼力,而实际能力低下。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眼高手拙
yǎn
眼
gāo
高
shǒu
手
zhuō
拙
Các từ liên quan
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
高下
高下其手
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
拙作
拙俗
拙分
拙劣
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NHÃN】
- Các biến thể:
- 𥃩, 𥆢
- Hình thái radical:
- ⿰,目,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝘
㘙
遃
魘
琰
嬐
萒
䣍
厂
鰋
黡
鼹
瞚
䀏
䁍
眗
眡
瞘
瞔
䁾
瞈
瞎
睰
看
堅
涴
萸
喯
紾
訡
菅
猠
䎆
𠊴
隆
䎵
眼睛
眼镜
眼光
眼泪
耀眼
眼神
眼神
傻眼
转眼
亲眼
