Bản dịch của từ 着 trong tiếng Việt
着

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhe | ㄓㄠ | zh | ao | thanh ngang |
Zháo | ㄓㄠˊ | zh | ao | thanh sắc |
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
着 (Danh từ)
Kế sách; thủ đoạn; mưu kế
(着儿) 比喻计策或手段; 计策; 策略
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nước cờ
(着儿) 下棋时下一子或走一步叫一着,也比喻解决问题的办法。也写作“招”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
着 (Động từ)
Được (dùng để biểu thị sự đồng ý)
用于应答,表示同意
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bỏ vào; cho vào
放; 搁进去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
着 (Tiểu từ)
Đang (biểu thị sự tiếp tục của trạng thái)
表示状态的持续
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành)
表示动作的持续
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đây; nhé; chứ (dùng sau động từ hoặc tính từ chỉ trình độ, tăng thêm ngữ khí)
用在动词或表示程度的形容词后面,加强命令或嘱咐的语气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Theo (đặt sau động từ, tạo thành giới từ)
加在某些动词后面,使变成介词
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhe】【ㄓㄠ, ㄓㄜ˙】【TRƯỚC】
- Các biến thể:
- 着
- Hình thái radical:
- ⿸,⺶,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
