Bản dịch của từ 着籍 trong tiếng Việt
着籍
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhe | ㄓㄠ | zh | ao | thanh ngang |
Zháo | ㄓㄠˊ | zh | ao | thanh sắc |
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
着籍 (Tính từ)
【zhe jí】
01
Ghi tên vào sổ cửa cung (mục đăng ký tên ở cửa cung; theo chế độ Hán, chỉ những ai có tên trong sổ này mới được vào cung)
1.记姓名于宫门的门籍。汉制,门籍有其姓名者,方得入宫。
Ví dụ
02
Đăng ký vào hộ khẩu; ghi tên vào sổ hộ khẩu (có tên trong hộ khẩu của một nơi)
3.登记在户籍上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Có danh tiếng; nổi tiếng (chữ Hán văn ngắn, nghĩa mở rộng: 'có tên, được biết đến')
4.引申为有名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
(动/名)记名于某位学者或师门下成为弟子;也泛指门下的弟子(入门、拜师、投师)。
2.记名于某学者门下为弟子。亦泛指弟子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 着籍
zhe
着
jí
籍
Các từ liên quan
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
- Bính âm:
- 【zhe】【ㄓㄠ, ㄓㄜ˙】【TRƯỚC】
- Các biến thể:
- 着
- Hình thái radical:
- ⿸,⺶,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
聉
圴
燋
卓
镯
蠗
蠿
娺
禚
鵫
犳
斱
朝
嘲
駋
皽
啁
钊
巶
炤
釗
鍣
鳭
昭
嗻
眨
䁯
䀬
䁋
眘
眠
睊
䁚
瞙
眯
䂄
䁉
捼
堈
㔭
䄏
曹
皲
捯
鸺
萔
細
䡇
烿
着数
着急
睡着
着凉
着火
着迷
不着
着地
找着
正着
得着
执着
穿着
着想
沉着
着重
着手
着落
衣着
着装
着实
随着
接着
沿着
跟着
着呢
急着
试着
顺着
放着
本着
