Bản dịch của từ 着陆灯 trong tiếng Việt

着陆灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhe

ㄓㄠzhaothanh ngang

Zháo

ㄓㄠˊzhaothanh sắc

Zhuó

ㄓㄨㄛˊzhuothanh sắc

着陆灯 (Danh từ)

zhuó lù dēng
01

Đèn hạ cánh (đèn chiếu sáng đường băng khi máy bay cất/hạ cánh), thường gắn ở mũi hoặc trước mép cánh

飞机起飞和降落时用以照明跑道的灯光。一般安装在飞机前部或机翼前缘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 着陆灯

zhuó

dēng

Các từ liên quan

着三不着两
着业
着人
着人先鞭
陆上
陆业
陆丽
灯丝
灯亮儿
着
Bính âm:
【zhe】【ㄓㄠ, ㄓㄜ˙】【TRƯỚC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,⺶,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép