Bản dịch của từ 睁睁 trong tiếng Việt
睁睁
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
睁睁 (Trạng từ)
【zhēng zhēng】
01
Nhìn chằm chằm với đôi mắt đờ đẫn; trông bối rối và không phản ứng (như chứng mất trí nhớ)
2.痴呆懵懂貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Há to mắt nhìn chằm chằm (thường là bất lực hoặc chăm chú, không nhấp nháy)
1.睁大眼睛﹑定睛直视的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 睁睁
zhēng
睁
Các từ liên quan
睁一只眼,闭一只眼
睁一眼闭一眼
睁叉
睁只眼闭只眼
睁只眼阖只眼
睁只眼,闭只眼
睁察
睁目张须
睁眼
睁眼瞎
- Bính âm:
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【TRANH】
- Các biến thể:
- 睜
- Hình thái radical:
- ⿰,目,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筝
猙
脀
峥
姃
箏
征
钲
踭
凧
正
媜
䀤
䁊
見
䀽
䁒
眧
睂
矎
盳
睴
䀪
眳
骑
谻
梟
寄
郹
谋
涪
赼
隄
㪷
㝝
脷
睁眼
睁开
圆睁
眼睁睁
睁眼瞎
睁眼瞎子
目睁口呆
眼睁睁的
