Bản dịch của từ 睐 trong tiếng Việt
睐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lài | ㄌㄞˋ | l | ai | thanh huyền |
睐 (Danh từ)
【lài】
01
Mắt lác; mắt lé; mắt hiếng; mắt mại
瞳人不正
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhìn nghiêng; hiếng; liếc
看;向旁边看
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lài】【ㄌㄞˋ】【LÃI】
- Các biến thể:
- 睞
- Hình thái radical:
- ⿰,目,来
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀬
䚅
唻
娕
赖
䄤
䲚
癞
婡
頼
鵣
㠣
眀
䁞
䀝
䀹
眗
䁣
瞊
瞹
眩
眍
䁆
瞽
𠁈
㔸
焻
皒
缏
䀵
絯
臶
凲
皳
湹
厥
青睐
盼睐
眄睐
睐视
