Bản dịch của từ 睑 trong tiếng Việt
睑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
睑 (Danh từ)
【jiǎn】
01
Mí mắt
眼睛周围能开闭的皮,边缘长着睫毛眼睑和睫毛都有保护眼球的作用通称眼皮见〖眼睑〗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kiềm (đơn vị hành chính của vùng Nam Chiêu thời Đường, Trung Quốc, tương đương với châu)
唐代南诏地区的一种行政单位,大致与洲相当
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
- Các biến thể:
- 瞼
- Hình thái radical:
- ⿰,目,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一ノ丶一丶丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揀
絸
䭠
㨵
撿
減
瑐
蠒
襺
碱
籛
䄯
瞡
瞊
瞥
矉
盻
睲
䁰
䀘
䁈
眅
盺
眸
勝
葻
谟
愺
隘
腍
氮
嵐
雮
䇪
䛋
䬦
眼睑
睑炎
上睑
睑腺炎
下眼睑
眼睑膏
上眼睑
眼睑下垂
