Bản dịch của từ 督催 trong tiếng Việt
督催
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
督催 (Động từ)
【dū cuī】
01
Đôn đốc, chỉ đạo viên chức thu nộp tiền của phủ, châu (đi thu tiền thuế, tiền cấp của hành chính)
督导所属官吏催缴府州的钱粮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 督催
dū
督
cuī
催
- Bính âm:
- 【dū】【ㄉㄨ】【ĐỐC】
- Các biến thể:
- 𣈉, 𥆳, 𥆴, 𣈌
- Hình thái radical:
- ⿱,叔,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阇
嘟
㞘
醏
闍
䐁
都
厾
剢
䁻
睗
盻
睠
䀳
瞓
瞍
睶
䁼
䀒
䁋
盯
嫄
嗂
䦔
嫉
㦹
鉢
䖻
稓
䪳
睚
䅦
貄
监督
督促
督导
基督
总督
督察
都督
督办
提督
督军
