Bản dịch của từ 督统 trong tiếng Việt

督统

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨduthanh ngang

督统 (Động từ)

dū tǒng
01

Giám sát và thống lĩnh; vừa theo dõi, vừa lãnh đạo, chỉ huy (nhấn mạnh quyền kiểm soát và điều hành)

监督统率;率领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 督统

tǒng

督
Bính âm:
【dū】【ㄉㄨ】【ĐỐC】
Các biến thể:
𣈉, 𥆳, 𥆴, 𣈌
Hình thái radical:
⿱,叔,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép