Bản dịch của từ 睦剧 trong tiếng Việt

睦剧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

睦剧 (Danh từ)

mù jù
01

Một loại hát tuồng địa phương của tỉnh Chiết Giang (một trong các nhánh cải lương/cải dạng truyền thống), phát triển ở vùng Chún An, Khai Hóa; nguyên gọi là 三脚戏/三脚班解放后定名为睦剧

浙江地方戏曲剧种之一。流行于淳安(旧属睦州)﹑常州﹑开化一带,与黄梅戏同渊源于湖北采茶调。原名三脚戏或三脚班,解放后定名为睦剧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 睦剧

Các từ liên quan

睦亲
睦友
睦姻
睦孰
睦
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡍬, 𡐑, 𡻲, 𥄈
Hình thái radical:
⿰,目,坴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép