Bản dịch của từ 睦友 trong tiếng Việt

睦友

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

睦友 (Danh từ)

mù yǒu
01

Quan hệ thân thiết, hoà thuận giữa bạn bè hoặc hàng xóm (hòa mục, hữu ái)

和睦友爱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 睦友

yǒu

Các từ liên quan

睦亲
睦剧
睦姻
睦孰
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
睦
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡍬, 𡐑, 𡻲, 𥄈
Hình thái radical:
⿰,目,坴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép