Bản dịch của từ 睦孰 trong tiếng Việt
睦孰
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
睦孰 (Tính từ)
【mù shú】
01
(文言)风调雨顺、五谷丰登;气候和顺,庄稼成熟丰收(可作形容词或表示一种吉祥的状态)。注:孰通“熟”。
谓风雨调和,五谷丰稔。孰,通“熟”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 睦孰
mù
睦
shú
孰
Các từ liên quan
睦亲
睦剧
睦友
睦姻
孰与
孰何
孰化
孰察
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡍬, 𡐑, 𡻲, 𥄈
- Hình thái radical:
- ⿰,目,坴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
募
鉬
㡔
䀲
幙
墓
狇
艒
繆
㾇
坶
毣
瞵
眄
睈
盹
瞉
眊
眦
眑
眼
睌
䁪
眪
塣
楓
䔁
腾
䩕
硽
溷
蜗
猼
䇎
㵁
㝤
和睦
睦邻
敦睦
亲睦
睦亲
雍睦
不睦
修睦
悌睦
睦谊
