Bản dịch của từ 睦族 trong tiếng Việt

睦族

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

睦族 (Danh từ)

mù zú
01

Hòa thuận giữa các dòng họ/chi họ; tình trạng các gia tộc thân thiết, hòa hợp (Hán Việt: mục tộc =睦族)

和睦亲族。语出《书.尧典》:“克明俊德,以亲九族,九族既睦,平章百姓。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 睦族

Các từ liên quan

睦亲
睦剧
睦友
睦姻
族世
族举
族云
族产
族亲
睦
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡍬, 𡐑, 𡻲, 𥄈
Hình thái radical:
⿰,目,坴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép