Bản dịch của từ 睦睦 trong tiếng Việt
睦睦
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
睦睦 (Trạng từ)
【mù mù】
01
hòa thuận, thân thiết; (quan hệ) hoà hợp, ấm êm (Hán Việt: mục mục → gợi nhớ 'hòa mục' = hòa thuận)
1.和睦,亲密。
Ví dụ
02
Cung kính, thái độ trang nghiêm, lễ phép (từ cổ, thường dùng trong văn viết)
2.恭敬貌。睦,通“穆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 睦睦
mù
睦
Các từ liên quan
睦亲
睦剧
睦友
睦姻
睦孰
睦崇
睦忍
睦族
睦爱
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡍬, 𡐑, 𡻲, 𥄈
- Hình thái radical:
- ⿰,目,坴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
募
鉬
㡔
䀲
幙
墓
狇
艒
繆
㾇
坶
毣
瞵
眄
睈
盹
瞉
眊
眦
眑
眼
睌
䁪
眪
塣
楓
䔁
腾
䩕
硽
溷
蜗
猼
䇎
㵁
㝤
和睦
睦邻
敦睦
亲睦
睦亲
雍睦
不睦
修睦
悌睦
睦谊
