Bản dịch của từ 睳 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟN/AN/AN/A

(Động từ)

huī
01

Dáng vẻ nhìn người và vật của người gầy (như người gầy nhìn chăm chú).

瘦人看人与物的样子。

Ví dụ
02

Khỏe mạnh nhưng không có đức hạnh.

健而无德。

Ví dụ
03

Mắt nhìn mờ mịt, không rõ ràng.

目瞢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhìn quanh quất không yên, do dự.

顾盼不定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

睳
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Hình thái radical:
⿰,目,奎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一一丿丶一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép