Bản dịch của từ 瞋毒 trong tiếng Việt

瞋毒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chēn

ㄔㄣchenthanh ngang

瞋毒 (Danh từ)

chēn dú
01

Sự giận dữ, căm thù dữ dội; một trong “tam độc” trong Phật giáo, biểu hiện cho cơn thịnh nộ tột cùng, rất xấu xa và nguy hại.

梵语krodha意译。佛教语。“三毒”之一。三毒之中,此为最恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞋毒

chēn

Các từ liên quan

瞋决
瞋喝
瞋嫌
瞋心
瞋忿
毒冒
瞋
Bính âm:
【chēn】【ㄔㄣ】【SÂN】
Các biến thể:
䀖, 眒, 䀼, 𥆏
Hình thái radical:
⿰,目,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨丨フ一一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép