Bản dịch của từ 瞎狗碰上死老鼠 trong tiếng Việt

瞎狗碰上死老鼠

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiā

ㄒㄧㄚxiathanh ngang

瞎狗碰上死老鼠 (Thành ngữ)

xiā gǒu pèng shàng sǐ láo shǔ
01

Chó ngáp phải ruồi; may mắn bất ngờ

比喻一个人因碰巧遇到机会或获得某种利益,而不是靠能力或计划得来的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞎狗碰上死老鼠

xiā

gǒu

pèng

shàng

lǎo

shǔ

瞎
Bính âm:
【xiā】【ㄒㄧㄚ】【HẠT】
Các biến thể:
𥈎
Hình thái radical:
⿰,目,害
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép