Bản dịch của từ 瞑然 trong tiếng Việt

瞑然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

瞑然 (Tính từ)

míng rán
01

Mờ mịt, nhòe nhòa; (cảm giác, trí nhớ) không rõ ràng, lờ mờ

1.模模糊糊地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khép mắt; nhắm mắt (thường miêu tả trạng thái nhắm mắt lại)

2.闭目貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Im lặng, lộ vẻ suy tư thầm kín (như vọng tưởng trong lòng); nét mặt trầm tư, như đang nghĩ điều gì đó

3.指默默地若有所思的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞑然

míng

rán

Các từ liên quan

瞑光
瞑卧
瞑坐
瞑士
瞑子里
然不
然且
然乃
然信
然则
瞑
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
眠, 冥, 𥌯
Hình thái radical:
⿰,目,冥
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép