Bản dịch của từ 瞒神弄鬼 trong tiếng Việt

瞒神弄鬼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mán

ㄇㄢˊmanthanh sắc

瞒神弄鬼 (Tính từ)

mán shén nòng guǐ
01

Lừa người giấu trời; lừa dối; chơi khăm

这个成语用来形容用欺骗的手段来达到某种目的,或者在某种情况下制造混乱和不安。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞒神弄鬼

mán

shén

nòng

guǐ

Các từ liên quan

瞒上不瞒下
瞒上欺下
瞒产
瞒人汉
瞒哄
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
弄不懂
弄不清
弄丑
弄丸
弄乖
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
瞒
Bính âm:
【mán】【ㄇㄢˊ】【MAN】
Các biến thể:
瞞, 䐽, 𥊑
Hình thái radical:
⿰,目,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép