Bản dịch của từ 瞞 trong tiếng Việt
瞞
Tính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mán | ㄇㄢˊ | m | an | thanh sắc |
瞞 (Tính từ)
【mán】
01
(Hình thanh) Mắt nhắm thấp, như đang lim dim
(形聲。本義:眼瞼低。閉目貌)
Ví dụ
02
Mắt nhìn thẳng, không mở to (giống như nhắm mắt)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lẫn lộn, mơ hồ, như trạng thái mơ màng
通“顢”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đầy, tràn đầy (như 'mãn')
通“滿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
瞞 (Động từ)
【mán】
01
Che giấu sự thật, không để lộ ra ngoài
隱藏實情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lừa dối, đánh lừa người khác
欺騙(瞞當謾講,是晚起字)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mán】【ㄇㄢˊ】【MẠN】
- Các biến thể:
- 瞒, 𥈞, 𥊑
- Hình thái radical:
- ⿰,目,㒼
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨丨一丨フ丨ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬗
䊡
瞒
慲
馒
䅼
饅
蠻
蛮
悗
㙢
䟂
玧
汶
㨺
菛
門
㡈
閅
㻊
䝧
怋
穈
捫
䀒
瞌
督
眿
瞠
䀦
瞑
矇
瞚
眂
看
睧
䫉
𠁘
懆
䯸
遽
輮
䈵
餜
薅
䐡
㻷
糓
