Bản dịch của từ 瞢瞢 trong tiếng Việt

瞢瞢

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

瞢瞢 (Tính từ)

méng méng
01

Mờ mắt, chóng mặt; còn được gọi là "緒琒", thường được dùng để mô tả vẻ ngoài không thể nhìn rõ hoặc đang trong trạng thái thôi miên.

1.亦作“矒矒”。

Ví dụ
02

Lờ mờ, mơ hồ; đầu óc lú lẫn, ngơ ngẩn (hôn mê/mơ màng hoặc suy nghĩ không rõ ràng)

2.昏昧;糊涂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞢瞢

méng

Các từ liên quan

瞢懂
瞢昧
瞢暗
瞢松
瞢滞
瞢然
瞢眊
瞢眩
瞢腾
瞢闇
瞢
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MĂNG】
Các biến thể:
矒, 𥉞, 𥊃, 𥊄, 𥌋, 𦱛, 𦴁, 𦴔, 夢, 盲, 㬝
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ丨丨一丶フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép