Bản dịch của từ 瞭然 trong tiếng Việt

瞭然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liào

ㄌㄧㄠˋliaothanh huyền

瞭然 (Tính từ)

liǎo rán
01

Rõ ràng, sáng tỏ; trong lòng đã hiểu rõ (ví dụ: trong lòng đã nắm rõ tình hình)

清楚、明瞭。。如:「这件事情谁是谁非,他早就瞭然于心。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rõ ràng, sáng tỏ; trong đầu hiểu ngay, đã nắm chắc (Hán-Việt: liễu nhiên/tiểu học hay gặp dưới dạng 了然)

亦作「了然」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞭然

liǎo

rán

瞭
Bính âm:
【liào】【ㄌㄧㄠˋ】【LIỄU】
Các biến thể:
了, 𥃥
Hình thái radical:
⿰,目,尞
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép