Bản dịch của từ 瞽儿词 trong tiếng Việt
瞽儿词
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
瞽儿词 (Danh từ)
【gǔ ér cí】
01
Loại thơ ca truyền miệng của người mù, thường dùng để kể chuyện hoặc ca ngợi, gọi chung là 'thơ người mù'.
即瞽词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞽儿词
gǔ
瞽
ér
儿
cí
词
Các từ liên quan
瞽人
瞽卜
瞽叟
瞽史
瞽夫
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𥌒, 𥌕
- Hình thái radical:
- ⿱,鼓,目
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀇
䅽
㼋
贾
鈷
嘏
㒴
焽
皷
逧
皼
㯏
瞀
眷
䁠
眖
䂀
盹
䁷
眇
瞹
省
瞒
䁃
髂
戳
簩
䱗
穣
颣
䠧
藴
趪
麱
檻
礋
瞽言
狂瞽
瞽阇
