Bản dịch của từ 瞽旷之耳 trong tiếng Việt
瞽旷之耳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
瞽旷之耳 (Danh từ)
【gǔ kuàng zhī ěr】
01
Chỉ người khiếm thị nhưng có thính giác rất nhạy bén, ví dụ như nhạc sư thời Xuân Thu có thể phân biệt âm thanh tinh tế.
瞽:眼睛瞎;瞽旷:春秋时晋国乐师,天生的盲人,能辨别五音六律。形容听觉十分灵敏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞽旷之耳
gǔ
瞽
kuàng
旷
zhī
之
ěr
耳
Các từ liên quan
瞽人
瞽儿词
瞽卜
瞽叟
瞽史
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
之个
之乎者也
之任
之前
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 𥌒, 𥌕
- Hình thái radical:
- ⿱,鼓,目
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀇
䅽
㼋
贾
鈷
嘏
㒴
焽
皷
逧
皼
㯏
瞀
眷
䁠
眖
䂀
盹
䁷
眇
瞹
省
瞒
䁃
髂
戳
簩
䱗
穣
颣
䠧
藴
趪
麱
檻
礋
瞽言
狂瞽
瞽阇
