Bản dịch của từ 瞽直 trong tiếng Việt

瞽直

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

瞽直 (Tính từ)

gǔ zhí
01

Cứng rắn, thẳng thắn, thật thà không giấu giếm, thường dùng để chỉ người có tính cách ngay thẳng, thô lỗ nhưng trung thực.

刚正,戆直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞽直

zhí

Các từ liên quan

瞽人
瞽儿词
瞽卜
瞽叟
瞽史
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
瞽
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𥌒, 𥌕
Hình thái radical:
⿱,鼓,目
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép