Bản dịch của từ 瞿唐关 trong tiếng Việt
瞿唐关
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qú | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
瞿唐关 (Danh từ)
【qú táng guān】
01
Tên một cửa ải cổ ở tỉnh Tứ Xuyên, Việt Nam gọi là Quan Ải Cổ, nằm ở vị trí hiểm yếu trên sông lớn, từng dùng làm điểm chốt giữ và kiểm soát giao thông thủy.
古关名。以位于瞿唐峡而得名。也称江关。故址在今四川省奉节县东,形势险要。唐末王建将张武作铁絙横绝大江,立栅两岸,称为锁峡;南宋末徐宗武于白帝城下岩穴投拦江锁七条,故又称铁锁关。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞿唐关
qú
瞿
táng
唐
guān
关
Các từ liên quan
瞿上
瞿卢折娜
瞿唐峡
瞿地
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
关上
关东
- Bính âm:
- 【Qú】【ㄐㄩˋ, ㄑㄩˊ】【CÙ】
- Các biến thể:
- 懼, 戵, 䀠, 眗, 𥇛, 𥈀
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,目,目,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臞
蕖
璖
氍
䪨
蠷
戵
籧
渠
翵
躣
葋
犋
躆
倨
㠪
洰
詎
拒
钜
㜘
菹
窶
蒩
䁑
目
䁥
眕
瞞
睬
眬
相
䀤
䁡
眪
矂
竆
鬆
䝏
嚠
顕
蟮
鎮
翹
䤽
櫔
蟖
酂
瞿昙
瞿然
瞿塘峡
瞿秋白
