Bản dịch của từ 瞿唐峡 trong tiếng Việt

瞿唐峡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

瞿唐峡 (Danh từ)

qú táng xiá
01

Tên gọi của một khúc hẹp nổi tiếng trên dòng sông Trường Giang ở Trung Quốc, còn gọi là '瞿塘峡'

1.亦作“瞿塘峡”。

Ví dụ
02

Đèo hẹp trên sông dài, nằm ở đầu bản cục của đèo Tam Hiệp, nổi tiếng với vách đá dựng đứng và dòng nước chảy xiết; còn gọi là Khuy Hiệp, là cửa ngõ phía Tây của vùng Tây Thục.

2.峡名。为长江三峡之首。也称夔峡。西起四川省奉节县白帝城,东至巫山大溪。两岸悬崖壁立,江流湍急,山势险峻,号称西蜀门户。峡口有夔门和滟滪堆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞿唐峡

táng

xiá

Các từ liên quan

瞿上
瞿卢折娜
瞿唐关
瞿地
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
峡云
峡口
峡崥
峡江
峡湾
瞿
Bính âm:
【Qú】【ㄐㄩˋ, ㄑㄩˊ】【CÙ】
Các biến thể:
懼, 戵, 䀠, 眗, 𥇛, 𥈀
Hình thái radical:
⿱⿰,目,目,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép