Bản dịch của từ 瞿然 trong tiếng Việt

瞿然

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

瞿然 (Động từ)

jù rán
01

Dáng kinh sợ; kinh hoảng. ◇Hán Thư 漢書: Giao Tây Vương cù nhiên hãi viết: Quả nhân hà cảm như thị? 膠西王瞿然駭曰: 寡人何敢如是? (Ngô Vương Lưu Tị truyện 吳王劉濞傳). Vẻ hớn hở; mừng rỡ. ◇Trang Tử 莊子: Tử Cơ cù nhiên hỉ viết: Hề nhược! 子綦瞿然喜曰: 奚若! (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Tử Cơ khấp khởi mừng mà rằng: Vậy sao!

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瞿然

rán

Các từ liên quan

瞿上
瞿卢折娜
瞿唐关
瞿唐峡
然不
然且
然乃
然信
然则
瞿
Bính âm:
【Qú】【ㄐㄩˋ, ㄑㄩˊ】【CÙ】
Các biến thể:
懼, 戵, 䀠, 眗, 𥇛, 𥈀
Hình thái radical:
⿱⿰,目,目,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép