Bản dịch của từ 矉 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊN/AN/AN/A

(Động từ)

pín
01

Cũng như chữ “”, nghĩa là cau mày, nhăn mặt (như trong câu “Cố Tây Thi bệnh tâm nhi bân kỳ lí” – Tây Thi đau lòng mà cau mày ở làng)

同“颦”,皱眉头:“故西施病心而~其里。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhìn với ánh mắt oán giận, đầy hờn căm

怨恨地看。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ngày xưa dùng thay cho chữ “” (thường xuyên, liên tục)

古通“频”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

矉
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【BÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,目,賓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丶丶乚一丨丿丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép