Bản dịch của từ 矐 trong tiếng Việt
矐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
矐 (Động từ)
【huò】
01
Làm cho mắt bị mờ hoặc mất thị lực, như khi bị chói sáng quá mức (như câu “乃~其目,使击筑” nói về làm mù mắt).
使眼睛失明:“乃~其目,使击筑。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mắt mở to, nhìn rõ ràng, như khi mắt được mở ra hết cỡ.
眼睛睁开。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nhìn chằm chằm, kinh ngạc hoặc sửng sốt khi nhìn thấy điều gì.
惊视。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Dùng như chữ “霍”, nghĩa là nhanh chóng, tức thì, như trong câu “~然四除,万里光彩” (rực rỡ lan rộng khắp nơi).
用同“霍”,迅速:“~然四除,万里光彩。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
- Các biến thể:
- 䁨
- Hình thái radical:
- ⿰,目,霍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一一一一丶乚丨丶丶丿丶丿丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀖
旤
礊
臛
彠
韄
㦯
咟
锪
捇
䐸
嚿
瞁
睿
眍
眙
瞋
䁷
看
瞐
眃
睑
睊
䀱
鑓
㬭
䵀
䵰
顨
䘃
䉰
騹
纍
鰨
鑁
灊
