Bản dịch của từ 矗矗 trong tiếng Việt
矗矗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
矗矗 (Tính từ)
【chù chù】
01
Cao sừng sững; (mô tả) dựng đứng, cao ngất (dùng trong văn viết, mô tả núi non, nhà cửa…)
高耸的样子。。文选.司马相如.上林赋:「崇山矗矗,巃嵸崔巍。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dáng vẻ xếp chồng lên nhau, thẳng đứng hoặc cao chót vót; thường dùng để miêu tả cảnh vật liên tục, được dựng lên hoặc xếp chồng lên nhau (như mái nhà, rừng tre, cụm)
层层叠起的样子。。宋.梅尧臣.依韵和孙都官河上写望诗:「鱼腥矗矗桥边市,花暗深深竹里窗。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矗矗
chù
矗
chù
矗
- Bính âm:
- 【chù】【ㄔㄨˋ】【SÚC】
- Hình thái radical:
- ⿱,直,⿰,直,直
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一一丨丨フ一一一一一丨丨フ一一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菆
㔘
諔
欪
埱
歜
䜴
䙕
儊
琡
觸
慉
眔
瞻
睻
眜
眨
瞺
䁦
眿
睠
瞛
䀴
䀰
㶞
虈
齹
釀
䨷
𠓗
贜
鸒
攭
鑫
䥷
鱠
矗立
矗入
高矗
