Bản dịch của từ 矙 trong tiếng Việt
矙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàn | ㄎㄢˋ | k | an | thanh huyền |
矙 (Động từ)
【kàn】
01
Hám; như 'điểu hám (từ cao nhìn xuống)'. (Động) Nhòm; rình xem. ◇Mạnh Tử 孟子: Dương Hóa khám Khổng Tử chi vong dã; nhi quỹ Khổng Tử chưng đồn 陽貨矙孔子之亡也; 而饋孔子蒸豚 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Dương Hóa rình lúc Khổng Tử đi vắng; đem biếu Khổng Tử con heo nấu chín.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
