Bản dịch của từ 矙 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàn

ㄎㄢˋkanthanh huyền

(Động từ)

kàn
01

Hám; như 'điểu hám (từ cao nhìn xuống)'. (Động) Nhòm; rình xem. ◇Mạnh Tử 孟子: Dương Hóa khám Khổng Tử chi vong dã; nhi quỹ Khổng Tử chưng đồn 陽貨矙孔子之亡也; 而饋孔子蒸豚 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Dương Hóa rình lúc Khổng Tử đi vắng; đem biếu Khổng Tử con heo nấu chín.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

矙
Bính âm:
【kàn】【ㄎㄢˋ】【KHÁM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰目闞
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨フ一一丨フ一一フ一丨丨一一一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép