Bản dịch của từ 矛戈 trong tiếng Việt

矛戈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

矛戈 (Động từ)

máo gē
01

Mâu và gươm (hai loại vũ khí: mâu = giáo/ thương, = quao/gươm ngắn); nói chung chỉ vũ khí, chiến tranh

1.矛和戈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Công kích, công kích bằng lời; chỉ trích, tố cáo

2.谓攻击﹐指责。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 矛戈

máo

Các từ liên quan

矛叉
矛头
矛子
矛弧
矛戟
戈什
戈什哈
戈伐
戈兵
矛
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MÂU】
Các biến thể:
鉾, 𢦧, 𢦵, 𢧟, 𥍤, 𥍥, 𥎠, 𨥨, 𨦜
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép