Bản dịch của từ 知人知面不知心 trong tiếng Việt

知人知面不知心

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

知人知面不知心 (Thành ngữ)

zhī rén zhī miàn bù zhī xīn
01

Biết người biết mặt nhưng không biết lòng

了解一个人的外貌和表面,但不能了解其内心

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知人知面不知心

zhī

rén

zhī

miàn

Các từ liên quan

知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
知
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【TRI】
Các biến thể:
智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
Hình thái radical:
⿰,矢,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép