Bản dịch của từ 知客 trong tiếng Việt
知客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知客 (Danh từ)
【zhī kè】
01
Vị sư tiếp khách; tri khách tăng (trong chùa chiền)
寺院中主管接待宾客的和尚也叫知客僧
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người tiếp khách; lễ tân
旧时帮助办喜事或丧事的人家招待宾客的人有的地区叫知宾
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知客
zhī
知
kè
客
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
