Bản dịch của từ 知州 trong tiếng Việt
知州
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知州 (Danh từ)
【zhī zhōu】
01
Tri châu (Thời nhà Tống, thường dùng các quan chức trung ương làm quan triều địa phương, gọi là 'quyền tri mỗ quân châu sự', viết tắt là tri châu. Đến thời Minh và Thanh, tri châu là chức danh chính thức của người đứng đầu một châu)
宋代多用中央机关的官做州官,称'权知某军州事',简称知州明清两代用作一州长官的正式名称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知州
zhī
知
zhōu
州
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
州乡
州人
州伯
州倅
州党
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馶
泜
鼅
蘵
臸
秓
祬
只
倁
稙
栺
呮
疐
躓
瀄
鶨
猘
誌
智
墆
翐
䫕
㜱
搱
矦
䂓
矲
矧
矫
矩
矣
矪
矱
矢
䂑
䂏
䃿
䏗
佮
拉
𠈓
货
𠅒
茒
茔
势
劾
姄
知道
知识
通知
知悉
知音
知足
知名
无知
认知
知己
